Tham khảo Glee (phim truyền hình)

  1. “GLEE 03/20/15 8pm”. Fox. Bản gốc lưu trữ 17 tháng 5 năm 2015. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2015.
  2. “Glee hits a musical milestone with an incredible 300 performances” (Thông cáo báo chí). Fox Broadcasting Company. 26 tháng 10 năm 2011. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2019.
  3. Gorman, Bill (ngày 17 tháng 10 năm 2013). “'Glee' Will End Next Season, Series Co-Creator Ryan Murphy Says”. TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 10 năm 2013. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2013.
  4. O'Keeffe, Kevin (20 tháng 3 năm 2015). “As Glee Comes to an End, The Show Returns to Its Origins”. Mic. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2015.
  5. “Deadline Hollywood”. ZDeadline Hollywood. 28 tháng 5 năm 2010. Truy cập 28 tháng 5 năm 2010.
  6. Gorman, Bill (1 tháng 6 năm 2011). “2010–11 Season Broadcast Primetime Show Viewership Averages”. TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ 20 tháng 6 năm 2011. Truy cập 14 tháng 8 năm 2019.
  7. Gorman, Bill (24 tháng 5 năm 2012). “Complete List Of 2011–12 Season TV Show Viewership: 'Sunday Night Football' Tops, Followed By 'American Idol,' 'NCIS' & 'Dancing With The Stars'”. Tvbythenumbers.zap2it.com. Bản gốc lưu trữ 25 tháng 5 năm 2012. Truy cập 25 tháng 5 năm 2019.
  8. Bibel, Sarah (29 tháng 5 năm 2013). “Complete List Of 2012-13 Season TV Show Viewership: 'Sunday Night Football' Tops, Followed By 'NCIS,' 'The Big Bang Theory' & 'NCIS: Los Angeles'”. TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ 27 tháng 6 năm 2013. Truy cập 1 tháng 7 năm 2019.
  9. “Full 2013-2014 TV Season Series Rankings”. Deadline. 22 tháng 5 năm 2014.
  10. de Moraes, Lisa (21 tháng 5 năm 2015). “Full 2014-15 TV Season Series Rankings: Football & 'Empire' Ruled”. Deadline. Bản gốc lưu trữ 22 tháng 5 năm 2015. Truy cập 16 tháng 2 năm 2016.
  11. Kelly, Mike (17 tháng 5 năm 2009). “'Glee' series set in a Lima high school has Toledo connection too”. The Blade. The Toledo Times. Bản gốc lưu trữ 31 tháng 1 năm 2012. Truy cập 19 tháng 5 năm 2019.
  12. 1 2 3 4 Martin, Denise (26 tháng 4 năm 2009). “Video: 'Glee' team rewrites the school musical”. Los Angeles Times. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2019.
  13. Andreeva, Nellie (23 tháng 4 năm 2009). “Trio promoted to series regulars”. The Hollywood Reporter. Truy cập 20 tháng 5 năm 2009.
  14. 1 2 Itzkoff, David (ngày 18 tháng 5 năm 2009). “Jane Lynch Brings Her Inner Mean Girl to 'Glee'”. The New York Times. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2019.
  15. Tyler, Matt (ngày 21 tháng 6 năm 2010). “Glee The Movie Coming Soon”. The Film Stage. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 9 năm 2010. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2010.
  16. “'Glee' movies? Stars are already signed on for a trilogy”. Zap2it. Tribune Media Services. ngày 18 tháng 6 năm 2010. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2010.
  17. Trakin, Roy (16 tháng 12 năm 2010). “The Glee Effect”. Hit Daily Double. Dennis Lavinthal. Bản gốc lưu trữ 4 tháng 1 năm 2013. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019.
  18. 1 2 McClintock, Pamela (ngày 4 tháng 5 năm 2011). “"Glee Live! 3D!," featuring the North American tour, will be released Aug. 12”. The Hollywood Reporter. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2011.
  19. 1 2 Carter, Kelley L. (ngày 18 tháng 5 năm 2009). 17 tháng 5 năm 2009-matthew-morrison_N.htm “Broadway star Morrison gets all keyed up for 'Glee'” Kiểm tra giá trị |url= (trợ giúp). USA Today. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2019.
  20. Abrams, Natalie (ngày 18 tháng 5 năm 2009). “Time to Get Happy with the Cast of Glee”. E! Online. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2009.
  21. 1 2 3 Wieselman, Jarett (ngày 19 tháng 5 năm 2009). “Meet The Cast of 'Glee,' I Did!”. tr. New York Post. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2019.
  22. “Chris Colfer as Kurt Hummel”. Fox. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2019.
  23. Wightman, Catriona (28 tháng 4 năm 2010). “'Glee' Rivera, Morris to become regulars”. Digital Spy. Truy cập 28 tháng 6 năm 2010.
  24. Ghosh, Korbi (ngày 13 tháng 7 năm 2010). “GLEE Exclusive: Mike O'Malley Made Series Regular for Season 2, Plus More Show Intel...”. GiveMeMyRemote.com. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2019.
  25. Stack, Tim (1 tháng 3 năm 2011). “Glee star Mike O'Malley talks his new pilot and rumors he's leaving the series: 'I would not have taken this job if they prevented me from continuing as Burt Hummel”. Entertainment Weekly. Bản gốc lưu trữ 24 tháng 12 năm 2013. Truy cập 11 tháng 9 năm 2019.
  26. Ausiello, Michael (1 tháng 7 năm 2011). “Glee Exclusive: Darren Criss and Harry Shum Jr. In, Chord Overstreet Out!”. TV Line. Mail.com Media. Bản gốc lưu trữ 31 tháng 12 năm 2011. Truy cập 1 tháng 7 năm 2019.
  27. Goldberg, Lesley (23 tháng 7 năm 2012). “Glee: Chord Overstreet Officially Returning as Series Regular”. The Hollywood Reporter. Bản gốc lưu trữ 2 tháng 9 năm 2013. Truy cập 24 tháng 7 năm 2019.
  28. Fowler, Tara (19 tháng 6 năm 2011). “Glee creator: 'Original cast will graduate'”. Digital Spy. Hachette Filipacchi UK. Bản gốc lưu trữ 18 tháng 11 năm 2012. Truy cập 27 tháng 6 năm 2019.
  29. Oldenburg, Ann (20 tháng 6 năm 2011). “'Glee' kids to graduate next year”. USA Today. Bản gốc lưu trữ 8 tháng 8 năm 2011. Truy cập 20 tháng 6 năm 2019.
  30. Mitovich, Matt (24 tháng 7 năm 2011). “Glee Boss: Chris Colfer, Cory Monteith and Lea Michele Are Staying, But Sam Won't Be Back”. TV Line. Mail.com Media. Bản gốc lưu trữ 27 tháng 12 năm 2011. Truy cập 24 tháng 6 năm 2019.
  31. “Murphy Talks the Fate of GLEE's Seniors”. Broadway World. 17 tháng 5 năm 2012. Bản gốc lưu trữ 5 tháng 11 năm 2012. Truy cập 18 tháng 5 năm 2019.
  32. Ausiello, Michael (28 tháng 6 năm 2013). “UPDATED Glee Exclusive: 4 Original Cast Members Not Returning as Series Regulars for Season 5; Plus — Who's Getting Promoted?”. TV Line. Mail.com Media. Bản gốc lưu trữ 30 tháng 10 năm 2013. Truy cập 15 tháng 7 năm 2019.
  33. “Hollywood Star Found Dead in Vancouver” (Thông cáo báo chí). Vancouver Police Department. 13 tháng 7 năm 2013. Bản gốc lưu trữ 16 tháng 7 năm 2013. Truy cập 14 tháng 7 năm 2019.
  34. Mandell, Andrea (14 tháng 7 năm 2013). “Cory Monteith dies in Vancouver at 31”. USA Today. Bản gốc lưu trữ 14 tháng 7 năm 2013. Truy cập 14 tháng 7 năm 2019.
  35. Dos Santos, Kristin (20 tháng 7 năm 2013). “Ryan Murphy Explains How Glee Will Return Without Cory Monteith: "Lea Michele Is the Strongest 26-Year-Old I Know"”. E! Online. Bản gốc lưu trữ 28 tháng 10 năm 2013. Truy cập 20 tháng 7 năm 2019.
  36. Christopher Rogers (30 tháng 7 năm 2013). “Jayma Mays Leaving Glee — Actress Confirms Departure From FOX Series”. Hollywood Life. Bản gốc lưu trữ 24 tháng 12 năm 2013. Truy cập 4 tháng 12 năm 2019.
  37. “Naya Rivera: 'Glee' Season 6 — Is She Staying or Leaving? - TVLine”. TVLine. 7 tháng 7 năm 2014. Bản gốc lưu trữ 6 tháng 10 năm 2014. Truy cập 5 tháng 10 năm 2019.
  38. “'Glee's' Final Season Details Revealed”. The Hollywood Reporter. 27 tháng 8 năm 2014. Bản gốc lưu trữ 12 tháng 10 năm 2014. Truy cập 5 tháng 10 năm 2019.
  39. 1 2 “Mount Prospect native helped create new Fox show 'Glee'”. Daily Herald. Truy cập 17 tháng 3 năm 2019.
  40. 1 2 Arado, Matt (19 tháng 5 năm 2009). “Mount Prospect native helped create new Fox show 'Glee'”. Daily Herald. Truy cập 19 tháng 1 năm 2019.
  41. 1 2 3 4 Fernandez, Maria Elena (26 tháng 4 năm 2009). “Will TV audiences watch with 'Glee'?”. Los Angeles Times. Tribune Company. Truy cập 1 tháng 6 năm 2019.
  42. 1 2 3 4 Schneider, Michael (ngày 23 tháng 7 năm 2009). “Fox greenlights 'Glee' pilot”. Variety. Reed Business Information. Truy cập 19 tháng 1 năm 2019.
  43. Silver, Curtis (ngày 7 tháng 12 năm 2009). “We're All Gleeks — 10 Questions for Glee Co-Creator Brad Falchuk”. Wired. Condé Nast Publications. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 5 năm 2012. Truy cập 19 tháng 1 năm 2010.
  44. Kelly, Mike (ngày 17 tháng 5 năm 2009). “'Glee' series set in a Lima high school has Toledo connection too”. The Blade. The Toledo Times. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2009.
  45. Heldenfels, Rich (ngày 6 tháng 5 năm 2009). “The Heldenfiles — Glee-ful Ohio”. Akron Beacon Journal. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 7 năm 2009. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2009.
  46. Simpson, Melody (17 tháng 3 năm 2009). “Meet Cory Monteith & Naya Rivera of Glee”. Hollywood the Write Way. Truy cập 3 tháng 6 năm 2009.
  47. 1 2 Wyatt, Edward (ngày 15 tháng 5 năm 2009). “Not That High School Musical”. The New York Times. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2019.
  48. 1 2 3 4 5 Herrera, Monica (ngày 23 tháng 10 năm 2009). “Glee Rewrites the Script on TV Music”. Billboard. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2019.
  49. VanDerWerff, Emily (4 tháng 2 năm 2011). “Ian Brennan, co-creator of Glee”. The A.V. Club. Onion, Inc. Bản gốc lưu trữ 5 tháng 1 năm 2012. Truy cập 7 tháng 1 năm 2020.
  50. Andreeva, Nellie (16 tháng 6 năm 2011). “Glee Hires First Writing Staff, Allison Adler Tapped As Co-EP, Marti Noxon To Consult”. Deadline Hollywood. Mail.com Media. Bản gốc lưu trữ 24 tháng 4 năm 2012. Truy cập 19 tháng 6 năm 2019.
  51. Ng, Philiana (15 tháng 9 năm 2011). “Glee: Ryan Murphy Reveals Details on 'The Glee Project' Finalists' Characters”. The Hollywood Reporter. Bản gốc lưu trữ 8 tháng 12 năm 2011. Truy cập 22 tháng 9 năm 2019.
  52. Adam Shankman (director), Ali Adler (writer) (1 tháng 11 năm 2011). “Pot o' Gold”. Glee. Mùa 3. Tập 4. Fox.
  53. 1 2 Kinon, Cristina (ngày 18 tháng 5 năm 2009). 18 tháng 5 năm 2009_glee_puts_edgy_spin_on_top_40_tunes.html “'Glee' puts edgy spin on Top 40 tunes” Kiểm tra giá trị |url= (trợ giúp). The Daily News. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2019.
  54. Wyatt, Edward (ngày 11 tháng 10 năm 2009). “From 'Cabaret' to Kanye, Songs of 'Glee' Are a Hit”. The New York Times. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2009.
  55. Kugel, Allison (26 tháng 4 năm 2010). “Glee Star Chris Colfer Shares His Best Behind-the-Scenes Moments and Surreal Adventures”. PR.com. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2019.
  56. 1 2 3 Donahue, Ann (ngày 13 tháng 12 năm 2010). “"Glee" throws lifeline to music industry”. Billboard. Los Angeles. Reuters. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2019.
  57. “Coldplay gets a Glee-over”. Inside Ireland. ngày 16 tháng 6 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2010.
  58. Bryan Adams tells Glee Creator to "Pick up the Phone"!
  59. Malkin, Marc (ngày 29 tháng 7 năm 2009). “An Afternoon Filled With Glee”. E! Online. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2019.
  60. Frankel, Daniel (13 tháng 1 năm 2009). “'Glee' gets songs for free”. Variety. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2009.
  61. “'Glee': Music producer Adam Anders spills details on the show's upcoming original music – EXCLUSIVE”. Entertainment Weekly. 23 tháng 2 năm 2011. Truy cập 17 tháng 6 năm 2011.
  62. 1 2 “Photo Flash: The GLEE 'GLEEK' Tour Hits The Road”. Broadway World. ngày 20 tháng 8 năm 2009. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2009.
  63. Ghosh, Korbi (16 tháng 10 năm 2009). “'Glee' cast to sing the national anthem at the World Series”. Zap2it. Tribune Media Services. Truy cập 21 tháng 2 năm 2010.
  64. Dos Santos, Kristin (ngày 12 tháng 10 năm 2009). “Glee Bumped From Macy's Parade”. E! Online. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2019.
  65. Armstrong, Jennifer (ngày 13 tháng 10 năm 2009). “'Glee' creator Ryan Murphy responds to cast being pulled from Macy's parade”. Entertainment Weekly. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2019.
  66. Little, Lyneka (2 tháng 3 năm 2010). “Julianne Moore Gets Soapy; 'Glee' Tours; Holt Halts Hiroshima Book”. The Wall Street Journal. Dow Jones & Company. Truy cập 4 tháng 3 năm 2010.
  67. Keck, William (7 tháng 1 năm 2010). “Glee is Moving to Cleveland”. TV Guide. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 1 năm 2010. Truy cập 22 tháng 2 năm 2019.
  68. “Breaking News — STARS ALIGN IN SPRINGFIELD FOR SEASON 22 OF "THE SIMPSONS"”. The Futon Critic.
  69. “Glee”. TVGuide.com. ngày 9 tháng 9 năm 2010.
  70. “PTC: Sexualized GQ Photo Shoot of "Glee" Cast Crosses the Line” (Thông cáo báo chí). Parents Television Council. ngày 20 tháng 10 năm 2010. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2019.
  71. “Glee Live Tour 2011: Performance Dates”. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2011.
  72. “Glee cast on X Factor semi-finals”. Newsbeat. BBC Radio 1. BBC. ngày 25 tháng 11 năm 2010. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2010. Không cho phép mã đánh dấu trong: |publisher= (trợ giúp)
  73. Schneider, Michael (ngày 1 tháng 12 năm 2009). “'Glee' co-creator gets big Fox deal”. Variety. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2019.
  74. “FOX Holds "Glee" Tryouts After "American Idol" Tuesday, May 19” (Thông cáo báo chí). The Futon Critic. 5 tháng 3 năm 2009. Truy cập 14 tháng 8 năm 2011.
  75. Matt Mitovich (ngày 28 tháng 7 năm 2009). “Fox Moves Up Two Fall Premieres; Plus a Glee Video Preview”. TV Guide. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2019.
  76. Gorman, Bill (14 tháng 5 năm 2012). “Fox 2012–13 Primetime Schedule Announced: 'Touch' & 'Fringe' Friday, 'Bones' & 'Mob Doctor' Monday, 'Glee' To Thursday, 4 Comedy Tuesday”. TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ 27 tháng 5 năm 2012. Truy cập 19 tháng 8 năm 2019.
  77. “Fox sings praises of "Glee" with full-season pickup” (Thông cáo báo chí). The Futon Critic. ngày 21 tháng 9 năm 2009. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2019.
  78. “FOX Announces Primetime Slate for 2009-2010 Season” (Thông cáo báo chí). The Futon Critic. ngày 18 tháng 5 năm 2009. Truy cập 14 tháng 8 năm 2011.
  79. 1 2 “Gleeks Rejoice! FOX Picks Up Second Season of "Glee"” (Thông cáo báo chí). The Futon Critic. 11 tháng 1 năm 2010. Truy cập 14 tháng 8 năm 2019.
  80. Abrams, Natalie (11 tháng 1 năm 2010). “Glee Picked Up For Season 2”. TV Guide. Truy cập 11 tháng 1 năm 2010.
  81. Gorman, Bill (ngày 13 tháng 7 năm 2010). “Fox Announces Fall Premiere Dates For 2010–11 Season”. TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 1 năm 2012. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2010.
  82. “Showatch”. The Futon Critic. Bản gốc lưu trữ 30 tháng 6 năm 2012. Truy cập 14 tháng 8 năm 2019.
  83. Krakauer, Steve (ngày 17 tháng 5 năm 2010). “Smooth Transition? FOX Picks 'Glee' For Post-Super Bowl Slot”. Mediaite. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2011.
  84. Rice, Lynette (19 tháng 11 năm 2010). “Fox moves 'American Idol' to Wednesdays and Thursdays”. Entertainment Weekly. Bản gốc lưu trữ 6 tháng 1 năm 2012. Truy cập 20 tháng 11 năm 2020.
  85. “FOX ANNOUNCES WINTER SCHEDULE CHANGES”. Fox Flash. 21 tháng 11 năm 2013. Bản gốc lưu trữ 9 tháng 12 năm 2013. Truy cập 21 tháng 11 năm 2019.
  86. Adalian, Josef (19 tháng 11 năm 2010). “Fox Moves American Idol to Thursday, a Potentially Bad Sign for ABC and NBC Comedies”. New York. New York Media Holdings. Bản gốc lưu trữ 25 tháng 12 năm 2011. Truy cập 20 tháng 11 năm 2020.
  87. “Fox Announces Primetime Slate for 2011-2012 Season - ComingSoon.net”. ComingSoon.net. 16 tháng 5 năm 2010. Bản gốc lưu trữ 24 tháng 8 năm 2011. Truy cập 7 tháng 7 năm 2019.
  88. Rice, Lynette (ngày 23 tháng 5 năm 2010). “'Glee' earns season 3 pickup from Fox (EW Exclusive)”. Entertainment Weekly. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 1 năm 2012. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2010.
  89. “School's Out on an All-New Season Finale of "Glee"”. The Futon Critic. Truy cập 18 tháng 5 năm 2019.
  90. Seidman, Robert (23 tháng 6 năm 2011). “FOX Announces 2011 Fall TV Premiere Dates”. TV By the Numbers. Bản gốc lưu trữ 24 tháng 2 năm 2012. Truy cập 23 tháng 6 năm 2019.
  91. “Glee club is back in session on the season premiere of Glee” (Thông cáo báo chí). Fox Broadcasting Company. Bản gốc lưu trữ 9 tháng 12 năm 2013. Truy cập 2 tháng 9 năm 2019.
  92. Ausiello, Michael (14 tháng 5 năm 2012). “Fox Fall Schedule Revealed: Glee Shifts to Thursday, Touch Moves to Friday and More!”. TV Line. Mail.com Media. Bản gốc lưu trữ 7 tháng 1 năm 2014. Truy cập 15 tháng 5 năm 2019.
  93. Goldberg, Lesley (19 tháng 4 năm 2013). “Fox Renews 'Glee' for Fifth and Sixth Seasons”. The Hollywood Reporter. Bản gốc lưu trữ 14 tháng 10 năm 2013. Truy cập 20 tháng 4 năm 2019.
  94. Kondolojy, Amanda (13 tháng 5 năm 2013). “Fox 2013-14 Schedule Announced: 'Bones' On the Move + 'Sleepy Hollow' Monday, 'Glee' Gets Midseason Break & More (Updated)”. TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ 7 tháng 6 năm 2013. Truy cập 1 tháng 7 năm 2019.
  95. Knox, David (4 tháng 9 năm 2009). “Glee to visit Oz”. TV Tonight. Bản gốc lưu trữ 9 tháng 12 năm 2009. Truy cập 2 tháng 10 năm 2019.
  96. Vickery, Colin (22 tháng 2 năm 2013). “Channel 10 moves Glee to digital channel Eleven with poor ratings”. news.com.au. News Limited. Bản gốc lưu trữ 28 tháng 9 năm 2013. Truy cập 23 tháng 9 năm 2013.
  97. “Glee jumps from Global to City”. TV Guide. Bản gốc lưu trữ 22 tháng 2 năm 2014. Truy cập 6 tháng 1 năm 2019.
  98. Smith, Jacqueline (22 tháng 10 năm 2009). “A chorus of approval for 'Glee'”. New Zealand Herald. Bản gốc lưu trữ 18 tháng 9 năm 2011. Truy cập 16 tháng 12 năm 2019.
  99. “Fuji Tv”. Bản gốc lưu trữ 19 tháng 10 năm 2013. Truy cập 11 tháng 1 năm 2019.
  100. “CNC3 Television, Trinidad and Tobago”. www.facebook.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2020.
  101. “CNC3 Television, Trinidad and Tobago”. www.facebook.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2020.
  102. CNC3TV (ngày 12 tháng 2 năm 2012). “Glee is on!”. @cnc3tv (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2020.
  103. “Glee beamed direct to M-Net”. Screen Africa. 30 tháng 9 năm 2009. Bản gốc lưu trữ 1 tháng 10 năm 2011. Truy cập 5 tháng 10 năm 2019.
  104. 1 2 “Star World”. STAR World. Bản gốc lưu trữ 25 tháng 3 năm 2014. Truy cập 19 tháng 6 năm 2019.
  105. “Glee coming to town”. The Philippine Star. 14 tháng 9 năm 2009. Bản gốc lưu trữ 5 tháng 9 năm 2012. Truy cập 16 tháng 12 năm 2019.
  106. “Glee, The Vampire Diaries, KAMII and more coming to a small screen near you in 2010!”. klue.com.my. 2 tháng 11 năm 2009. Bản gốc lưu trữ 4 tháng 1 năm 2012. Truy cập 19 tháng 6 năm 2019.
  107. “Glee Premieres 9th June On Channel 5”. MediaCorp. Bản gốc lưu trữ 14 tháng 6 năm 2010. Truy cập 28 tháng 5 năm 2019.
  108. Tan Weizhen and Ng Jing Yng (30 tháng 7 năm 2011). “Glee, Warren Buffett, and much more” (PDF). TODAY. Bản gốc (PDF) lưu trữ 7 tháng 5 năm 2013. Truy cập 30 tháng 7 năm 2019.
  109. “Glee pilot date announced”. E4. 23 tháng 11 năm 2009. Bản gốc lưu trữ 25 tháng 1 năm 2010. Truy cập 27 tháng 11 năm 2019.
  110. “Glee – Sky1 HD”. Sky1. 10 tháng 9 năm 2011. Bản gốc lưu trữ 15 tháng 10 năm 2013. Truy cập 10 tháng 9 năm 2019.
  111. “Could hit TV show Glee be about to vanish from our screens after High Court ruling?”. WalesOnline. 7 tháng 2 năm 2014. Bản gốc lưu trữ 31 tháng 3 năm 2014. Truy cập 19 tháng 7 năm 2014.
  112. Quinn, Ben (8 tháng 2 năm 2016). “20th Century Fox loses appeal in Glee trademark row”. The Guardian. Bản gốc lưu trữ 15 tháng 4 năm 2016. Truy cập 29 tháng 4 năm 2016.
  113. “Glee Cast: Glee: The Music, Volume 1”. Glee: The Music. Truy cập 14 tháng 8 năm 2011.
  114. “Glee: The Music – Volume 2 – Glee Cast”. JB Hi-Fi Online.com.au. Truy cập 13 tháng 4 năm 2010.
  115. “'Glee: The Music, Vol. 3 - Showstoppers' at Tommy2.net”. Truy cập 19 tháng 4 năm 2010.
  116. “Glee: The Music, The Power of Madonna”. Amazon.com. Truy cập 1 tháng 6 năm 2010.
  117. “Glee Cast: Glee: The Music, Journey To Regionals”. Glee: The Music. Truy cập 14 tháng 8 năm 2011.
  118. “Glee: The Music, The Complete Season One by Glee Cast”. iTunes Store. ngày 14 tháng 9 năm 2010. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2010.
  119. “Glee: The Music, The Christmas Album”. Billboard. e5 Global Media. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 6 năm 2012. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2010.
  120. “Susan Boyle Glee cameo confirmed by Ryan Murphy”. entertainment.stv.tv. STV Group plc. ngày 24 tháng 9 năm 2010. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2010.
  121. “Glee: The Music, Volume 4 Available November 30” (Thông cáo báo chí). PR Newswire. ngày 9 tháng 11 năm 2010. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2010.
  122. “Glee Debuts Original Songs on Glee: The Music, Volume 5 Available March 8” (Thông cáo báo chí). PR Newswire. 22 tháng 2 năm 2011. Truy cập 2 tháng 3 năm 2011.
  123. “Glee: The Music Presents The Warblers Available April 19” (Thông cáo báo chí). New York: Columbia Records. PR Newswire. 23 tháng 3 năm 2011. Truy cập 23 tháng 3 năm 2011.
  124. “Glee: The Music, Volume 6 Available Monday, May 23 but 27 of may in australia” (Thông cáo báo chí). New York: Columbia Records. PR Newswire. ngày 3 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2011.
  125. “Glee: The Music — The Rocky Horror Glee Show”. Barnes & Noble. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 1 năm 2012. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2010.
  126. “Glee Target Exclusive on Sale Now”. GleeTheMusic.com. Sony Music Entertainment. Bản gốc lưu trữ 25 tháng 6 năm 2012. Truy cập 4 tháng 4 năm 2019.
  127. “Glee: The Music, Dance Party Now Available Exclusively at Target”. GleeTheMusic.com. Sony Music Entertainment. Bản gốc lưu trữ 28 tháng 3 năm 2012. Truy cập 12 tháng 9 năm 2019.
  128. Lambert, David (ngày 4 tháng 9 năm 2009). “Glee — Exclusively at Walmart, Fox Announces a Pilot Episode: Director's Cut DVD”. TV Shows on DVD. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2009.
  129. Lambert, David (ngày 7 tháng 10 năm 2009). “Glee DVD news: Official Announcement for Glee — Season 1, Volume 1: Road to the Sectionals”. TV Shows on DVD. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2009.
  130. “Glee – Season 1, Volume 2 – Road to Regionals (DVD)”. Amazon.co.uk. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2010.
  131. “Glee — Complete Season 1 (DVD)”. Amazon.co.uk. ngày 28 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2010.
  132. Sellers, John A. (ngày 10 tháng 6 năm 2010). “Little, Brown Launching 'Glee' Publishing Program”. Publishers Weekly. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2010.
  133. “Glee: The Beginning: An Original Novel (Glee Original Novels) (Paperback)”. Amazon.com. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2010.
  134. Relaxnews (ngày 9 tháng 6 năm 2010). “First official 'Glee' novel due out in late summer”. The Independent. UK. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2010.
  135. “Glee: Summer Break: An Original Novel (Glee (Quality)) (Paperback)”. Amazon.com. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2011.
  136. Adalian, Josef (ngày 3 tháng 8 năm 2010). “Paul McCartney Reveals His Inner Gleek, Sends Ryan Murphy A Mixtape”. New York. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2010.
  137. Keller, Joel (ngày 2 tháng 8 năm 2010). “Coming to 'Glee' Season 2: Original Music, a Sue Sylvester Book, a Second Theme Show — TCA Report”. TV Squad. Weblogs, Inc. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2010.
  138. Szalai, Georg (ngày 10 tháng 6 năm 2010). “'Glee' merchandise to hit stores in fall”. The Hollywood Reporter. Nielsen Company. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2010.
  139. Stanley, T.L. (ngày 8 tháng 6 năm 2010). “Dress yourself in 'Glee': TV shows go licensing crazy”. Los Angeles Times. Tribune Company. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2010.
  140. “Glee Cast joins Band Stars”. ngày 27 tháng 3 năm 2014. Bản gốc lưu trữ 12 tháng 5 năm 2014. Truy cập 12 tháng 5 năm 2014.
  141. “Six Foot Kid”. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 5 năm 2014. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2019.
  142. “Popular Band Stars App get the Ultimate Glee Makeover”. 27 tháng 3 năm 2014. Bản gốc lưu trữ 12 tháng 5 năm 2014. Truy cập 12 tháng 5 năm 2019.
  143. 1 2 Seidman, Robert (ngày 20 tháng 5 năm 2009). “Top Fox Primetime Shows, May 18–24, 2009”. TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 4 năm 2010. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2009.
  144. Porter, Rick (9 tháng 6 năm 2010). “TV ratings: 'Glee' finale solid, but NBA Finals win Tuesday”. Zap2it. Tribune Media Services. Bản gốc lưu trữ 19 tháng 7 năm 2012. Truy cập 9 tháng 6 năm 2020.
  145. “Deadline Hollywood”. ZDeadline Hollywood. 28 tháng 5 năm 2010. Bản gốc lưu trữ 11 tháng 11 năm 2010. Truy cập 28 tháng 5 năm 2020.
  146. 1 2 “GLEE: SEASON 1 (2009-2010)”. Rotten Tomatoes. Bản gốc lưu trữ 18 tháng 9 năm 2018. Truy cập 27 tháng 4 năm 2020.
  147. “Glee: Season 1”. Metacritic. Bản gốc lưu trữ 22 tháng 5 năm 2012. Truy cập 26 tháng 5 năm 2015.
  148. Porter, Rick (22 tháng 9 năm 2010). “Tuesday ratings breakdown: Returning shows rule”. Zap2it. Tribune Media Services. Bản gốc lưu trữ 6 tháng 10 năm 2012. Truy cập 23 tháng 9 năm 2020.
  149. Gorman, Bill (25 tháng 5 năm 2011). “Tuesday Final Ratings: 'American Idol,' 'Dancing With The Stars' Adjusted Up”. TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ 25 tháng 12 năm 2013. Truy cập 25 tháng 5 năm 2019.
  150. Gorman, Bill (1 tháng 6 năm 2011). “2010–11 Season Broadcast Primetime Show Viewership Averages”. TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ 4 tháng 6 năm 2011. Truy cập 14 tháng 8 năm 2019.
  151. 1 2 “GLEE: SEASON 2 (2010-2011)”. Rotten Tomatoes. Bản gốc lưu trữ 18 tháng 9 năm 2018. Truy cập 27 tháng 4 năm 2020.
  152. “Glee: Season 2”. Metacritic. Bản gốc lưu trữ 30 tháng 8 năm 2011. Truy cập 26 tháng 5 năm 2011.
  153. Seidman, Robert (21 tháng 9 năm 2011). “Tuesday Finals: 'New Girl,' 'Glee,' 'NCIS,' DWTS Results Adjusted Up; 'Body of Proof' Adjusted Down”. TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ 21 tháng 6 năm 2012. Truy cập 21 tháng 9 năm 2019.
  154. Kondolojy, Amanda (23 tháng 5 năm 2012). “Tuesday Final Ratings: 'American Idol', 'DWTS', 'AGT' Adjusted Up, 'Glee' Adjusted Down”. TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ 14 tháng 10 năm 2013. Truy cập 23 tháng 5 năm 2019.
  155. Gorman, Bill (24 tháng 5 năm 2012). “Complete List Of 2011–12 Season TV Show Viewership: 'Sunday Night Football' Tops, Followed By 'American Idol,' 'NCIS' & 'Dancing With The Stars'”. Tvbythenumbers.zap2it.com. Bản gốc lưu trữ 27 tháng 5 năm 2012. Truy cập 25 tháng 5 năm 2019.
  156. 1 2 “GLEE: SEASON 3 (2011-2012)”. Rotten Tomatoes. Bản gốc lưu trữ 18 tháng 9 năm 2018. Truy cập 27 tháng 4 năm 2020.
  157. Kondolojy, Amanda. “Thursday Final Ratings: 'Glee' Adjusted Down, No 18-49 Adjustment for 'The X-Factor'”. Tv by the Numbers. Bản gốc lưu trữ 22 tháng 10 năm 2013. Truy cập 14 tháng 9 năm 2019.
  158. Kondolojy, Amanda (10 tháng 5 năm 2013). “Thursday Final Ratings: 'Big Bang Theory', 'Grey's Anatomy', 'American Idol', 'Vampire Diaries', 'Two and a Half Men', 'Wipeout', & 'Elementary' Adjusted Up; 'Glee' Adjusted Down”. TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ 7 tháng 6 năm 2013. Truy cập 10 tháng 5 năm 2019.
  159. Bibel, Sarah (29 tháng 5 năm 2013). “Complete List Of 2012-13 Season TV Show Viewership: 'Sunday Night Football' Tops, Followed By 'NCIS,' 'The Big Bang Theory' & 'NCIS: Los Angeles'”. TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ 7 tháng 6 năm 2013. Truy cập 1 tháng 7 năm 2019.
  160. 1 2 “GLEE: SEASON 4 (2012-2013)”. Rotten Tomatoes. Bản gốc lưu trữ 11 tháng 4 năm 2019. Truy cập 27 tháng 4 năm 2020.
  161. “Season 4”. Metacritic. Bản gốc lưu trữ 15 tháng 3 năm 2015. Truy cập 26 tháng 5 năm 2015.
  162. Kondolojy, Amanda (27 tháng 9 năm 2013). “Thursday Final Ratings: 'The Big Bang Theory', 'The Michael J Fox Show' & 'The X Factor' Adjusted Up; 'The Crazy Ones' Adjusted Down”. TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ 16 tháng 10 năm 2013. Truy cập 28 tháng 9 năm 2019.
  163. Bibel, Sara (14 tháng 5 năm 2014). “Tuesday Final Ratings: 'The Voice', 'Marvel's Agents of S.H.I.E.L.D.' & 'The Goldbergs' Adjusted Up; 'The Originals', 'Supernatural' & 'About A Boy' Adjusted Down”. TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ 15 tháng 5 năm 2014. Truy cập 19 tháng 5 năm 2014.
  164. “Full 2013-2014 TV Season Series Rankings”. Deadline. 22 tháng 5 năm 2014. Bản gốc lưu trữ 23 tháng 5 năm 2014. Truy cập 17 tháng 4 năm 2020.
  165. 1 2 “GLEE: SEASON 5 (2013-2014)”. Rotten Tomatoes. Bản gốc lưu trữ 18 tháng 9 năm 2018. Truy cập 27 tháng 4 năm 2020.
  166. Kondolojy, Amanda (12 tháng 1 năm 2015). “Friday Final Ratings: No Adjustments to 'Hawaii Five-0', 'Cristela' or 'Glee'”. TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ 13 tháng 1 năm 2015. Truy cập 12 tháng 1 năm 2015.
  167. Kondolojy, Amanda (23 tháng 3 năm 2015). “Friday Final Ratings: No Adjustment for 'Glee', 'Grimm' or 'Last Man Standing' + Final NCAA Basketball Ratings”. TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ 26 tháng 3 năm 2015. Truy cập 23 tháng 3 năm 2015.
  168. de Moraes, Lisa (21 tháng 5 năm 2015). “Full 2014-15 TV Season Series Rankings: Football & 'Empire' Ruled”. Deadline Hollywood. Bản gốc lưu trữ 22 tháng 5 năm 2015. Truy cập 16 tháng 2 năm 2016.
  169. 1 2 “GLEE: SEASON 6 (2015)”. Rotten Tomatoes. Bản gốc lưu trữ 3 tháng 12 năm 2017. Truy cập 27 tháng 4 năm 2020.
  170. Grieser, Andy (ngày 26 tháng 11 năm 2009). “TV Ratings: CBS' 'Criminal Minds' overshadows NBC's 'The Biggest Loser'”. Zap2it. Tribune Media Services. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2009.
  171. Seidman, Robert (ngày 15 tháng 10 năm 2009). “Wednesday, ngày 14 tháng 10 năm 2009 Broadcast Final Finals”. TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 10 năm 2009. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2009.
  172. Seidman, Robert (ngày 10 tháng 12 năm 2009). “Broadcast Finals: Glee rises to season high; Criminal Minds up; The Middle, Gary Unmarried down a tick”. TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2009.
  173. Gorman, Bill (14 tháng 4 năm 2010). “Broadcast Finals Tuesday: Dancing, Lost Adjusted Up; V Adjusted Down”. TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 4 năm 2010. Truy cập 14 tháng 4 năm 2010.
  174. Gorman, Bill (ngày 26 tháng 5 năm 2010). “TV Ratings: Idol, Glee Tops; NCIS: LA, Good Wife Hit Lows”. TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2010.
  175. Gorman, Bill (21 tháng 4 năm 2010). “Broadcast Finals Tuesday: Lost, Idol Adjusted Up; Glee, V Adjusted Down”. TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 1 năm 2012. Truy cập 21 tháng 4 năm 2010.
  176. Gorman, Bill (ngày 2 tháng 6 năm 2010). “TV Ratings Tuesday: America's Got Talent Opens Up; But Hell's Kitchen + Glee Put Fox On Top”. TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 6 năm 2010. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2010.
  177. Porter, Rick (ngày 9 tháng 6 năm 2010). “TV ratings: 'Glee' finale solid, but NBA Finals win Tuesday”. Zap2it. Tribune Media Services. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2010.
  178. Gorman, Bill (ngày 9 tháng 6 năm 2010). “Tuesaday TV Ratings: NBA Finals Rise, Glee Finishes Strong”. TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 6 năm 2010. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2010.
  179. “Full Series Rankings for The 2009–2010 Broadcast Season”. Deadline.com. ngày 27 tháng 5 năm 2010.
  180. “Sunday Final Ratings: Super Bowl Demos Galore, Plus 'Glee' 15 Minute Detail”. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2011.
  181. “Sunday Final Ratings: Super Bowl Demos Galore, Plus 'Glee' 15 Minute Detail”. Tvbythenumbers.zap2it.com. 8 tháng 2 năm 2011. Bản gốc lưu trữ 14 tháng 10 năm 2012. Truy cập 9 tháng 11 năm 2019.
  182. Pomerantz, Dorothy (16 tháng 3 năm 2011). “TV's Biggest Moneymakers”. Forbes. Bản gốc lưu trữ 19 tháng 2 năm 2012. Truy cập 15 tháng 4 năm 2019.
  183. Pomerantz, Dorothy (10 tháng 4 năm 2012). “TV's Biggest Moneymakers”. Forbes. Bản gốc lưu trữ 24 tháng 12 năm 2013. Truy cập 14 tháng 4 năm 2019.
  184. “Glee Season One”. Metacritic. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2009.
  185. Poniewozik, James (ngày 8 tháng 12 năm 2009). “The Top 10 Everything of 2009”. Time. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2009.
  186. Tucker, Ken (ngày 21 tháng 12 năm 2009). “10 Best TV Series of 2009: Ken Tucker's Picks”. Entertainment Weekly. Time Inc. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2009.
  187. Respers France, Lisa (ngày 23 tháng 12 năm 2009). “Some of the best of 2009's TV”. CNN. Truy cập 2 tháng 1 năm 2010.
  188. “Worst TV Show of the Week”. Parents Television Council. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2009.
  189. Gibbs, Nancy (ngày 7 tháng 12 năm 2009). “The Gospel of Glee”. Time. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2009.
  190. Lowry, Brian (14 tháng 5 năm 2009). “Glee”. Variety. Truy cập 3 tháng 6 năm 2009.
  191. Lowry, Brian (5 tháng 9 năm 2009). “Glee”. Variety. Truy cập 6 tháng 9 năm 2009.
  192. Lowry, Brian (29 tháng 12 năm 2009). “2009: No room for error”. Variety. Reed Business Information. Truy cập 31 tháng 12 năm 2009.
  193. Doyle, John (25 tháng 5 năm 2010). “These Days, I'm Watching Glee with hint of Dread”. The Globe and Mail. Canada: CTVglobemedia. Truy cập 14 tháng 8 năm 2010.
  194. “Exclusive: Inside the Hot Business of Glee”. The Hollywood Reporter. Lori Burgess. 25 tháng 1 năm 2011. tr. 2. Truy cập 26 tháng 1 năm 2011.
  195. Trust, Gary (29 tháng 12 năm 2009). “Best Of 2009: By-The-Numbers”. Billboard. Truy cập 2 tháng 1 năm 2010.
  196. Trust, Gary (ngày 22 tháng 12 năm 2010). “Chart Beat: Best Of 2010: Part 4”. Billboard. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2011.
  197. Trust, Gary (ngày 24 tháng 11 năm 2010). “Weekly Chart Notes: Rihanna, Gwyneth Paltrow, the Beatles”. Billboard. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2010.
  198. 1 2 Serjeant, Jill (ngày 9 tháng 11 năm 2009). “"Glee" brings joy to beleaguered music industry”. Reuters. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2009.
  199. “RIAA Gold & Platinum”. Recording Industry Association of America. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2011.
  200. Leahey, Andrew. “Review: Glee: The Music, Vol. 1”. Allmusic. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2009.
  201. Ryan, Joal (ngày 23 tháng 10 năm 2009). “Glee's Great, but the Music Ain't”. E! Online. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2009.
  202. Sheffield, Rob (ngày 11 tháng 11 năm 2010). “Sheffield: How 'Glee' Became a Pop-Culture Juggernaut”. Rolling Stone. Jann Wenner. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2010.
  203. Grohl, Dave (18 tháng 3 năm 2011). “Glee Diss Alert! This Time It's Head Foo Fighter Dave Grohl Piling On”. E! Online. Truy cập 19 tháng 3 năm 2011.
  204. Hudson, Laura (18 tháng 1 năm 2013). “Did Glee Rip Off a Jonathan Coulton Cover of 'Baby Got Back'?”. Wired. Bản gốc lưu trữ 1 tháng 5 năm 2013. Truy cập 19 tháng 1 năm 2019.
  205. Catalano, Michele (31 tháng 1 năm 2016). “Jonathan Coulton Vs. Glee And Fox Update: Last Laughs”. Forbes. Bản gốc lưu trữ 8 tháng 5 năm 2017. Truy cập 22 tháng 8 năm 2017.
  206. Hudson, Laura (26 tháng 1 năm 2013). “Jonathan Coulton Explains How Glee Ripped Off His Cover Song — And Why He's Not Alone”. Wired. Bản gốc lưu trữ 7 tháng 10 năm 2013. Truy cập 26 tháng 1 năm 2019.
  207. “Exclusive! Prince Not Happy With "Glee" Over Use Of "Kiss"”. Drfunkenberry.com. 12 tháng 2 năm 2011. Bản gốc lưu trữ 24 tháng 12 năm 2013. Truy cập 20 tháng 11 năm 2019. Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)
  208. Schott, Ben (ngày 16 tháng 9 năm 2009). “Schott's Vocab”. The New York Times. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2009.
  209. Stelter, Brian (ngày 1 tháng 9 năm 2009). “A Long Wait Stirs Enthusiasm for Fox Show 'Glee'”. The New York Times. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2009.
  210. 1 2 3 Hiltbrand, David (ngày 18 tháng 11 năm 2009). “Gaga for Glee: Gleeks delight in online mimicry of TV show's musical numbers”. The Vancouver Sun. Canada: Pacific Newspaper Group. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2009.[liên kết hỏng]
  211. Dumenco, Simon (6 tháng 11 năm 2011). “The Top 10 Twitter Trends of 2011: TV, Movies, Music, Sports and News”. Advertising Age. Crain Communications. Bản gốc lưu trữ 29 tháng 10 năm 2013. Truy cập 9 tháng 2 năm 2019.
  212. Schillaci, Sophie A. (25 tháng 1 năm 2012). “Johnny Depp, 'The Dark Knight,' 'Lost' Named to IMDb's Top 10 of the Last Decade”. The Hollywood Reporter. Bản gốc lưu trữ 22 tháng 4 năm 2014. Truy cập 9 tháng 2 năm 2019.
  213. Arrow, Jennifer (ngày 23 tháng 11 năm 2010). “Glee-Dux: Do You Believe in True Bromance?”. E! Online. NBCUniversal. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2012.
  214. Mullins, Jenna (ngày 3 tháng 5 năm 2011). “Glee-Dux: We've Got All the Hot Gossip—and Then Some!”. E! Online. NBCUniversal. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2012.
  215. “2009 14th Annual Satellite Awards Nominees and Winners”. International Press Academy. ngày 20 tháng 12 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 12 năm 2009. Truy cập ngày 24 tháng 12 năm 2009.
  216. “Nominations & Winners”. Golden Globes. Hollywood Foreign Press Association. Truy cập 18 tháng 1 năm 2010.
  217. “2010 WGA Awards TV Nominees Announced” (Thông cáo báo chí). Nghiệp đoàn biên kịch Mỹ. ngày 14 tháng 12 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 10 năm 2013. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2009.
  218. “69th Annual Peabody Awards”. tháng 5 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 9 năm 2014.
  219. “View Winner | George Foster Peabody Awards”. Peabodyawards.com. Bản gốc lưu trữ 24 tháng 12 năm 2013. Truy cập 4 tháng 12 năm 2019.
  220. “Nominations announced for the 16th annual Screen Actors Guild awards” (Thông cáo báo chí). Screen Actors Guild Awards. 17 tháng 12 năm 2009. Truy cập 24 tháng 12 năm 2009.
  221. “Nominees for Directorial Achievement in Movies for Television/Mini-Series, Dramatic Series Night, Comedy Series, Musical Variety, Reality Programs, Daytime Serials, Children's Programs, Commercials” (Thông cáo báo chí). Nghiệp đoàn đạo diễn Mỹ. 8 tháng 1 năm 2010. Truy cập 8 tháng 1 năm 2010.
  222. 1 2 “Glee”. Academy of Television Arts and Sciences. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2011.
  223. Paris Barclay - Awards - IMDb Lưu trữ 2010-11-21 tại Wayback Machine
  224. “Nominations & Winners: 2010”. Golden Globes. Hollywood Foreign Press Association. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2011.
  225. “Glee cast to sing at the White House”. BBC News. 15 tháng 3 năm 2010. Truy cập 16 tháng 3 năm 2010.
  226. Schneider, Michael (11 tháng 1 năm 2010). “Fox execs in informal talks with O'Brien's reps”. Variety. Reed Business Information. Truy cập 12 tháng 1 năm 2010.
  227. Adalian, Josef (ngày 22 tháng 6 năm 2010). “Fox's Plans for a Glee Reality Show Have Been Quietly Shelved”. New York. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2010.
  228. Stelter, Brian (ngày 29 tháng 6 năm 2010). “Join the 'Glee' Club”. The New York Times. The New York Times Company. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2010.
  229. Stack, Tim (ngày 29 tháng 6 năm 2010). “'Glee' reality show to air on Oxygen along with episodes of the original series”. Entertainment Weekly. Time Inc. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2010.
  230. “Gleeful: The Real Show Choirs of America”. UK: Channel 4. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2010.
  231. Simon, Jane (ngày 7 tháng 6 năm 2010). “Gleeful: The real show choirs of America: E4, 10pm”. Daily Mirror. UK: Trinity Mirror. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2010.
  232. “Gleeful: The Real Show Choirs Of America”. tv.sky.com. British Sky Broadcasting. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2010.
  233. Robinson, John; Stubbs, David; Wright, Jonathan; Nicholson, Rebecca; Hodgkinson, Will (7 tháng 6 năm 2010). “Watch this”. The Guardian. UK: Guardian Media Group. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2010.
  234. Mangan, Lucy (ngày 8 tháng 6 năm 2010). “Cable girl: Gleeful”. The Guardian. UK: Guardian Media Group. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2010.
  235. Deans, Jason (ngày 8 tháng 6 năm 2010). “TV ratings: Father & Son launches with 5.2m viewers”. The Guardian. UK: Guardian Media Group. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2010.
  236. “About the Show”. Channel 5. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 1 năm 2012. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2010.
  237. “Don't Stop Believing”. Shine TV. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 10 năm 2013. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2010.
  238. “Emma Bunton interview”. Channel 5. Bản gốc (video) lưu trữ ngày 31 tháng 1 năm 2012. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2010.
  239. French, Dan (18 tháng 3 năm 2010). “Five plots 'Glee'-like reality series”. Digital Spy. Truy cập 21 tháng 6 năm 2010.
  240. McCabe, Maisie (ngày 17 tháng 5 năm 2010). “Bunton to present GroupM's 'Don't Stop Believing' on Five”. Media Week. Haymarket Media Group. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2010.
  241. “Emma Bunton shows glee over Glee”. The Belfast Telegraph. Independent News & Media. ngày 21 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2010.
  242. Kilkelly, Daniel (ngày 11 tháng 6 năm 2010). “Five's 'Don't Stop' judges revealed”. Digital Spy. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2010.

Tài liệu tham khảo

WikiPedia: Glee (phim truyền hình) http://www.news.com.au/entertainment/television/ch... http://www.tvtonight.com.au/2009/09/glee-cast-to-v... http://www.theloop.ca/showbiz/tv-guide/news/articl... http://mediareleases.vpd.ca/2013/07/13/hollywood-s... http://adage.com/article/trending-topics/top-10-tw... http://www.allmusic.com/album/r1660594 http://www.amazon.com/Glee-Summer-Break-Original-Q... http://www.amazon.com/dp/0316123595 http://www.amazon.com/dp/B003AO3CR6 http://itunes.apple.com/album/glee-the-music-the-c...